Xpander AT Premium
Nổi bật
An toàn
Thông số xe
AT Premium 2026
MITSUBISHI XPANDER AT PREMIUM – LỰA CHỌN HÀNG ĐẦU CỦA KHÁCH HÀNG
Thiết kế hiện đại – Tiện nghi cao cấp – Cải tiến toàn diện
Phiên bản được ưa chuộng nhất nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa giá trị và trải nghiệm:
Thừa hưởng toàn bộ những nâng cấp từ phiên bản mới nhất
Ngoại thất trẻ trung, năng động với đèn LED thiết kế T-Shape
Màn hình giải trí cảm ứng 9 inch, kết nối Apple CarPlay / Android Auto
Ghế da cao cấp, phanh tay điện tử, điều hòa kĩ thuật số
An toàn với camera 360, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Ưu đãi hấp dẫn tháng :
- Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ
- Tặng 01 năm bảo hiểm thân vỏ
- Tặng quà phụ kiện chính hãng
{ Giá tốt nhất trong vòng đời sản phẩm, số lượng xe có hạn }
Liên hệ ngay: Mr. Nam– Phụ trách kinh doanh
0961.059.305 để nhận ưu đãi và chiết khấu tốt nhất trong tháng
- Trả trước thấp: Chỉ từ 135 triệu - 165 triệu đồng là có thể nhận xe.
- Giảm tiền mặt "CỰC KHỦNG" lên đến 90 TRIỆU ĐỒNG KHI MUA XPANDER | Giá lăn bánh và chương trình khuyến mãi chi tiết sẽ được tư vấn khi khách hàng gọi điện
- QUÀ TẶNG PHỤ KIỆN CỰC HẤP DẪN: Bảo hiểm thân xe, Dán Film cách nhiệt, Camera hành trình, Lót Sàn , ... (Tùy theo dòng xe)
- Lãi suất ưu đãi "THẤP NHẤT THỊ TRƯỜNG": Chỉ từ 4.8% đến 6.99%/năm., hỗ trợ vay lên đến 80% giá trị xe trong 8 năm, duyệt hồ sơ nhanh chóng, hỗ trợ cả hồ sơ khó.
- QUY ĐỔI XE CŨ - GIÁ CAO NHẤT THỊ TRƯỜNG: Hỗ trợ thu mua xe cũ các hãng với giá ưu đãi đặc biệt khi đổi sang xe Mitsubishi.
- TẶNG BẢO DƯỠNG MIỄN PHÍ 1 NĂM HOẶC 20.000 KM (tùy điều kiện đến trước): Tăng thêm lợi ích lâu dài cho khách hàng, giảm bớt chi phí vận hành.
- Hỗ trợ lái thử xe tại nhà miễn phí.
ĐỂ LẠI SỐ ĐIỆN THOẠI/THÔNG TIN CỦA BẠN NGAY BÂY GIỜ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN NHANH NHẤT VÀ NHẬN VOUCHER ƯU ĐÃI TRỰC TIẾP!

Thiết kế Ngoại thất
NĂNG ĐỘNG VÀ TINH TẾ
DIỆN MẠO MỚI HIỆN ĐẠI, ĐẬM PHONG CÁCH CROSSOVER.

KHÔNG GIAN NỘI THẤT
RỘNG RÃI & SANG TRỌNG
Vật liệu da mềm màu đen lịch lãm bao phủ xung quanh nội thất, ghế da giảm hấp thụ nhiệt.

TIỆN NGHI ĐẲNG CẤP
NÂNG TẦM TRẢI NGHIỆM
Màn hình giải trí cảm ứng 10-inch & đồng hồ kỹ thuật số 8-inch mới.

AN TOÀN TỐI ƯU
6 túi khí xung quanh xe
Bảo vệ chu toàn cho cả gia đình.

AN TÂM VẬN HÀNH
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT VÀO CUA CHỦ ĐỘNG (AYC)
Chủ động và an toàn hơn khi vào cua, đánh lái gấp, hoặc trên đường trơn trượt nhờ thân xe được kiểm soát ổn định hơn, tối ưu bán kính quay vòng.
Liên hệ mua xe
Phụ Trách Kinh Doanh
Liên hệ dịch vụ
Hỗ trợ kỹ thuật
Cố Vấn Dịch Vụ
Hotline
Hotline dịch vụ
Thông số kỹ thuật
|
Thông số |
AT Premium |
| Kích thước và trọng lượng Mitsubishi Xpander AT Premium | |
| Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao) | 4.595 x 1.750 x 1.750 mm |
| Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở) | 2.775 mm |
| Khoảng cách hai bánh xe trước | 1.520/1.510 mm |
| Khoảng cách hai bánh xe sau | 1.520/1.510 mm |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5,2 m |
| Khoảng sáng gầm xe | 225 mm |
| Số chỗ ngồi | 7 |
|
Động cơ và vận hành Mitsubishi Xpander AT Premium |
|
| Loại động cơ | 1.5L MIVEC |
| Công suất cực đại | 104/6.000 ps/rpm |
| Mômen xoắn cực đại | 141/4.000 N.m/rpm |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 45L |
| Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Đô thị/Ngoài đô thị) | 7,10 / 8,60 / 6,20 L/100Km |
|
Truyền động và hệ thống treo Mitsubishi Xpander AT Premium |
|
| Hộp số | Số tự động 4 cấp |
| Truyền động | Cầu trước |
| Trợ lực lái | Vô lăng trợ lực điện |
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson, Lò xo cuộn |
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn |
| Kích thước lốp xe trước/sau | Mâm hợp kim, 205/55R17 |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
|
Ngoại thất Mitsubishi Xpander AT Premium |
|
| Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước | LED, Projector |
| Đèn định vị LED | Có |
| Đèn LED chiếu sáng ban ngày | Có |
| Đèn chào mừng & đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe | Có |
| Đèn sương mù phía trước LED | Không |
| Đèn sương mù phía trước | Có |
| Cụm đèn LED phía sau | Có |
| Kính chiếu hậu | Mạ chrome, chỉnh điện & gập điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Tay nắm cửa ngoài | Mạ chrome |
| Lưới tản nhiệt | Sơn đen khói |
| Gạt nước kính sau | Có |
| Sưởi kính sau | Có |
| Nội thất Mitsubishi Xpander AT Premium | |
| Vô lăng và cần số bọc da | Có |
| Đàm thoại rảnh tay và điều khiển bằng giọng nói | Có |
| Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng | Có |
| Vô lăng điều chỉnh 4 hướng | Có |
| Hệ thống kiểm soát hành trình | Có |
| Điều hoà nhiệt độ tự động | Chỉnh kiểu kỹ thuật số |
| Màu nội thất | Đen & Nâu |
| Chất liệu ghế | Da |
| Ghế tài xế | Chỉnh tay 6 hướng |
| Hàng ghế thứ hai gập 60:40 | Có |
| Hàng ghế thứ hai gập 50:50 | Có |
| Tay nắm cửa trong mạ crôm | Có |
| Kính cửa điều khiển điện | Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Có |
| Móc gắn ghế an toàn trẻ em | Có |
| Hệ thống giải trí (Hệ thống âm thanh) | Màn hình cảm ứng 9-inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto |
| Số lượng loa | 6 |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có |
| Bệ tỳ tay trung tâm hàng ghế trước | Có |
| Bệ tỳ tay trung tâm hàng ghế thứ hai có giá để ly | Có |
| Cổng 12V hàng ghế thứ nhất và thứ ba | Có |
| Cổng sạc USB hàng ghế thứ hai | Có |
|
An toàn Mitsubishi Xpander AT Premium |
|
| Túi khí an toàn | Túi khí đôi |
| Cơ cấu căng đai tự động | Hàng ghế phía trước |
| Camera lùi | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử & kiểm soát lực kéo (ASTC) | Có |
| Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA) | Có |
| Chìa khoá mã hoá chống trộm | Có |
| Khoá cửa từ xa | Có |
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) | Có |
| Chức năng chống trộm | Có |
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
-
Chiều dài cơ sở (mm)
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
Hệ Thống truyền động
Loại Motor điện
-
Dẫn động
-
Công suất tối đa ( kW/HP)
-
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
-
Hiệu Suất
Thời gian tăng tốc 0-100 km/h ( giây )
-
Phạm vi di chuyển 1 lần sạc đầy Pin ( Km)
-
Số chỗ ngồi
-
Loại PIN
-
Công suất PIN ( kWh)
-
Hệ thống khung gầm
Hệ thống treo trước
-
Hệ thống treo sau
-
Phanh trước
-
Phanh sau
-
Kích cỡ mâm
-
Hệ thống năng lượng
Cổng sạc AaC- Type 2
-
Cổng sạc DC -CSS 2 ( 70 kW)
-
Cổng sạc DC-CS 2 ( 88 kW)
-
Trang bị tiện nghi
Sạc không dây
-
Cổng nguồn điện 12V
-
Hệ thống đèn LED tự động
-
Hệ thống khoá và khởi động xe thông minh
-
Liên hệ mua xe
Phụ Trách Kinh Doanh
0961 059 305
Liên hệ dịch vụ
Hỗ trợ kỹ thuật
Cố Vấn Dịch Vụ
0961 059 305
0961 059 305
Hotline
Hotline dịch vụ
0961 059 305